I ________ my parents at the weekend. I already bought a train ticket.
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. am going to visit (v): thì tương lai gần
B. visit (v): thì hiện tại đơn
C. will visit (v): thì tương lai đơn
D. visited (v): thì quá khứ đơn
Vế sau đưa ra một minh chứng rõ ràng: “I already bought a train ticket” (Tôi đã mua sẵn vé tàu rồi). Khi diễn tả một kế hoạch, một dự định trong tương lai đã có sự chuẩn bị hoặc sắp xếp từ trước, ta phải sử dụng thì Tương lai gần (be going to + V).
→ I am going to visit my parents at the weekend. I already bought a train ticket.
Dịch nghĩa: Tôi dự định sẽ đi thăm bố mẹ vào cuối tuần này. Tôi đã mua vé tàu sẵn rồi.