I must have been when you called. I did not hear the phone.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau tobe + tính từ
A. sleepy (adj): buồn ngủ, cần đi ngủ, sẵn sàng để ngủ B. asleep (adj): đang ngủ
C. slept (v): ngủ (V2) D. sleep (n,v): ngủ
Tạm dịch: Tớ hẳn là đang ngủ khi cậu gọi. Tớ không nghe thấy điện thoại (kêu).
Chọn B