I know you're too busy to stay, but I look forward to see you again
Giải thích
Đáp án đúng: C
Look forward to V-ing: mong chờ làm việc gì
Sửa: to see → seeing
Dịch nghĩa: Tôi biết bạn quá bận để ở lại, nhưng tôi mong được gặp lại bạn.
Đáp án đúng: C
Look forward to V-ing: mong chờ làm việc gì
Sửa: to see → seeing
Dịch nghĩa: Tôi biết bạn quá bận để ở lại, nhưng tôi mong được gặp lại bạn.