I know Louis is _________friend. He’s also a friend of_________. A. your - my B. your - I C. your – mine D. your - me
Giải thích
C
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
your: của bạn => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ
yours (ai/ cái gì) của bạn => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ
my: của tôi => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ
mine (ai/ cái gì) của tôi => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ
Vị trí 1: Trước danh từ chỉ người “friend” (người bạn) cần một tính từ sở hữu => dùng “your” (của bạn)
Vị trí 2: sau giới từ “of” (của) cần một tân ngữ => dùng “mine” (my friend).
I know Louis is your friend. He’s also a friend of mine.
(Tôi biết Louis là bạn của bạn. Anh ấy cũng là một người bạn của tôi.)
Chọn C