I hope ______ you again in the next meeting.
Giải thích
B
Kiến thức: Dạng động từ
Giải thích:
hope to do something: hy vọng làm được việc gì
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng sẽ gặp lại bạn trong cuộc họp tiếp theo.
B
Kiến thức: Dạng động từ
Giải thích:
hope to do something: hy vọng làm được việc gì
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng sẽ gặp lại bạn trong cuộc họp tiếp theo.