I haven’t had the chance to take my lunch ________ today due to the busy workload and ongoing tasks.
Giải thích
Tạm dịch:
Tôi chưa có cơ hội nghỉ trưa để ăn trưa vào hôm nay do công việc bận rộn và nhiệm vụ đang diễn ra.
A. khoảng trống B. giờ nghỉ. C. dừng D. khoảng thời gian
Giải thích: B
Collocation – Cụm từ cố định/ lunch break: nghỉ ăn trưa