"I haven't been very open-minded," said the manager.
Giải thích
B
admit (not) doing sth: thừa nhận đã (không) làm gì
Dịch nghĩa: Người quản lí nói "Tôi đã không quá cởi mở." = Người quản lí thừa nhận đã không quá cởi mở.
B
admit (not) doing sth: thừa nhận đã (không) làm gì
Dịch nghĩa: Người quản lí nói "Tôi đã không quá cởi mở." = Người quản lí thừa nhận đã không quá cởi mở.