50 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Viết lại câu có đáp án

"I haven't been very open-minded," said the manager.

14/50

"I haven't been very open-minded," said the manager.

The manager promised to be very open-minded.

The manager admitted not having been very open-minded.

The manager denied having been very open-minded.

The manager refused to have been very open-minded.

Giải thích

B

admit (not) doing sth: thừa nhận đã (không) làm gì

Dịch nghĩa: Người quản lí nói "Tôi đã không quá cởi mở." = Người quản lí thừa nhận đã không quá cởi mở.