I haven’t read any medical books or articles on the subject
Giải thích
Đáp án C
A. out of reach: ngoài tầm với
B. out of the condition: không vừa (về mặt cơ thể)
C. out of touch: không còn liên lạc/ cập nhật/ không có kiến thức (+with st/sb)
D. out of the question: không đáng bàn đến
Tôi đã không đọc những cuốn sách về thuốc hoặc những tờ báo về môn học/ chủ đề này một thời gian dài, vì thế tôi không còn cập nhật được sự phát triển gần đây.