300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 7)

I have not done my exercise................now.

6/10

I have not done my exercise................now.

for

till

since

at

Giải thích

Chọn đáp án B

Till: up to (the time that) = until : cho đến khi, trước khi //////////// Ví dụ: The holidays last until September: ngày nghỉ hè kéo dài cho đến tận tháng chín //// Wait until tomorrow: hãy đợi đến ngày mai ///// Till now: đến nay, đến bây giờ ///// Till then: đến lúc ấy