I have not done my exercise................now.
Giải thích
Chọn đáp án B
Till: up to (the time that) = until : cho đến khi, trước khi //////////// Ví dụ: The holidays last until September: ngày nghỉ hè kéo dài cho đến tận tháng chín //// Wait until tomorrow: hãy đợi đến ngày mai ///// Till now: đến nay, đến bây giờ ///// Till then: đến lúc ấy