I have a friend _____ father is responsible for the safety system of our school. A. whose B. that C. who D. which
Giải thích
A
- Cụm “father is responsible for...” là mệnh đề quan hệ để bổ sung thông tin cho “a friend” (người bạn) ở trước → chỗ trống cần đại từ quan hệ biểu thị sở hữu (bố của người bạn).
- “Whose” = của ai/cái gì, là đại từ để thay thế tính từ sở hữu trong câu và đứng sau danh từ chỉ người, vật, sau “whose” thường là một danh từ.
Dịch: Tôi có một người bạn mà bố của anh ấy chịu trách nhiệm về hệ thống an toàn của trường chúng tôi.