100 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

I had a row with my boss and had to quit the job.

4/100

had a row with my boss and had to quit the job.

debated

discussed

quarrels

ignored

Giải thích

C

have a row: cãi nhau = quarrel: cãi vã

debate: tranh luận

discuss: thảo luận

ignore: phớt lờ

Dịch nghĩa: Tôi cãi nhau với sếp và phải nghỉ việc.