I had a row with my boss and had to quit the job
Giải thích
Đáp án là A. Have a row = quarrel: cãi cọ, gây chuyện
Nghĩa các từ còn lại: debate: tranh luận; discuss: thảo luận; ignore: bỏ qua
Đáp án là A. Have a row = quarrel: cãi cọ, gây chuyện
Nghĩa các từ còn lại: debate: tranh luận; discuss: thảo luận; ignore: bỏ qua