15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

I glanced at the article, but I haven't read it yet. A. stared B. had swift look C. glimpsed D. had furtive look

2037/5750

I glanced at the article, but I haven't read it yet

stared

had swift look

glimpsed

had furtive look

Giải thích

A

glanced: liếc qua/ nhìn sơ qua

stared:nhìn chằm chằn/ chăm chú           had swift look: nhìn thoáng qua

glimpsed: nhìn thoáng qua                      had furtive look: nhìn trộm

Câu này dịch như sau: Tớ đã liếc/ xem sơ qua tờ báo nhưng vẫn chưa đọc nó.

=> glanced >< stared => Chọn A