I finished my homework a few days ahead _______ the deadline.
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích: ahead of sth: trước (1 khoảng thời gian/không gian)
Dịch: Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà trước thời hạn vài ngày.
Đáp án: A
Giải thích: ahead of sth: trước (1 khoảng thời gian/không gian)
Dịch: Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà trước thời hạn vài ngày.