I (finish) ________ my homework and (watch) ________ a movie about UFOs yesterday.
Giải thích
finished - watched
yesterday: hôm qua → dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Câu đơn thuần diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn.
Dịch: Hôm qua, tôi đã làm xong bài tập về nhà và xem một bộ phim về UFO.