I feel both excited and nervously because I have an interview tomorrow. have
Giải thích
Đáp án B
Sửa ‘nervously’ => ’nervous’ do vị trí này cần 1 tính từ (feel+adj)
Dịch: Tôi cảm thấy cả phấn khích lẫn lo lắng bởi tôi có 1 cuộc phỏng vấn vào ngày mai