I don’t think that student life _________ Clifford very well - he seems stressed and tired.
Giải thích
A. goes (đi) B. fits (thích hợp với) C. matches (phù hợp với) D. suits (phù hợp)
Giải thích: D
fit: thích hợp với, có ý nghĩa với ai đó (thường dùng trong lĩnh vực thời trang: giày dép, mũ, quần áo vừa vặn với 1 người).
match: phù hợp với, đáp ứng được (phù hợp khi kết hợp cái gì đó song song với nhau).
suit: phù hợp (thỏa về điều kiện gì đó (thường về thời gian), hoặc lĩnh vực thời trang ( hợp với phong cách, kiểu dáng)).
Tạm dịch: Tôi không nghĩ cuộc sống sinh viên phù hợp với Clifford lắm - anh ấy có vẻ căng thẳng và mệt mỏi.