I don’t like him. He’s the one who _______ rumours about me.
Giải thích
Chọn B
D. behaves
Kiến thức từ vựng:
- alter (v): thay đổi
- spread (v): lan truyền → spread a rumour: lan truyền tin đồn
- struggle (v): chiến đấu
- behave (v): cư xử
Tạm dịch: Tôi không thích anh ta. Anh ta là một trong những kẻ đã lan tin đồn về tôi.