I don’t have _____ tests on Monday, but I have ____ test on Wednesday. A. a – some B. any – a C. some – a D. any – some
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
- some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)
an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại
Vế đầu tiên dạng phủ định (don’t have), danh từ ở dạng số nhiều (tests) -> điền any
Vế sau dạng khẳng định (have), danh từ ở dạng số ít, chữ cái đầu tiên “t” là phụ âm (test) -> điền a
Hướng dẫn dịch: Tôi không có bài kiểm tra vào thứ hai, nhưng tôi có một bài kiểm tra vào thứ tư.