17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

I didn’t take up his recommendation as he sounded so .

648/1926

I didn’t take up his recommendation as he sounded so ___________ .

half-headed

half-witted

half-handed

half-hearted

Giải thích

Đáp án D.

Tạm dịch: Tôi đã không làm theo đề nghị của ông ấy vì nghe có vẻ như ông ấy là người nửa vời

A. half-headed (adj)

B. half-witted (adj) = stupid 

C. half-handed (adj)

D. half-hearted (adj) = done without enthusiasm or effort: được làm với sự thiếu nhiệt tình hoặc thiếu nỗ lực 

Ex: He made a half-hearted attempt to justify himself: Anh ta đã cố gắng chưa hết sức đế biện minh cho mình.