I didn’t know you were in the hospital before hearing the news on the radio.
Giải thích
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Từ vựng – Dịch nghĩa câu
Đảo ngữ cấu trúc NO SOONER…. THAN/ HARDLY…WHEN
Đảo ngữ với NOT UNTIL/ TILL, NOT ONLY
Lời giải
- be in the hospital = hospitalization (n) ở trong viện, nhập viện >< discharge from hospital
- be aware of = know
Tôi không biết anh đang ở bệnh viện cho đến khi nghe tin tức trên radio.
A. Phải đến khi tin tức được phát trên radio, tôi mới biết anh nhập viện. (sát nghĩa câu gốc)
B. Phải đến khi thông báo trên radio, tôi mới biết anh đã xuất viện.
C. Radio đã nói với tôi rằng anh đang ở bệnh viện, điều mà trước đó tôi đã biết. (trái nghĩa)
D. Tôi không được thông báo về việc anh đến viện cho đến khi bản tin trên radio đưa tin. (sai thông tin)