I can't see you tomorrow afternoon. I ________ a check-up at the dentist's. A. will have B. am having C. have D. had
Giải thích
B
Diễn tả lịch hẹn đã được sắp xếp => dùng thì hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai.
=> I can't see you tomorrow afternoon. I am having a check-up at the dentist's.
Dịch: Tôi không thể gặp bạn vào chiều mai. Tôi sẽđi khám răng.