I can’t _________ of a word he is saying.
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích: make sense of: hiểu
Các đáp án còn lại:
B. grasp: nắm được, hiểu thấu
C. comprehend: hiểu
D. understand: hiểu
Dịch: Tôi không thể hiểu được lời anh ấy đang nói.
Đáp án: A
Giải thích: make sense of: hiểu
Các đáp án còn lại:
B. grasp: nắm được, hiểu thấu
C. comprehend: hiểu
D. understand: hiểu
Dịch: Tôi không thể hiểu được lời anh ấy đang nói.