17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

I can’t go out this morning. I’m up to in reports.

1203/1926

I can’t go out this morning. I’m up to ____ in reports.

eye

ears

feet

fingers

Giải thích

Đáp án B.
Ta có up to ears in sth = up to sb’s eyes in sth: bận rộn với cái gì

Dịch: Tôi không thể ra ngoài vào sáng nay. Tôi rất bận rộn với đống báo cáo.