I / be / nervous / because / I / receive / exam results / tomorrow.
Giải thích
Kiến thức: Các thì dùng cho tương lai
Giải thích:
Câu khẳng định thì hiện tại đơn với động từ “be”: I + am + tính từ/ cụm danh từ/ …
Dấu hiệu nhận biết: “tomorrow” (ngày mai) => chia tương lai đơn, tương lai gần, hiện tại tiếp diễn
Câu khẳng định thì tương lai đơn: S + will + V nguyên thể
Câu khẳng định thì tương lai gần: I + am going to + V nguyên thể
Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: I + am + V_ing
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Đáp án: I am nervous because I will receive the exam results tomorrow./I am nervous because I am going to receive the exam results tomorrow./I am nervous because I am receiving the exam results tomorrow.
(Tôi lo lắng vì tôi sẽ nhận được kết quả thi vào ngày mai.)