I assume that you are acquainted ________this subject since you are responsible ________writing the accompanying materials. A. to/for B. with/for C. to/to D. with/with
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích:
To be acquainted with: làm quen với, biết
To be responsible for: chịu trách nhiệm cho
Tạm dịch: Tôi cho rằng bạn đã làm quen với chủ đề này vì bạn chịu trách nhiệm soạn thảo tài liệu kèm theo.