I am sure your sister will lend you a sympathetic_______when you explain the situation to her. A. eye B. ear C. arm D. finger
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức: Cụm từ, từ vựng
Giải thích:
Ta có cụm “lend an ear to sb/sth”: lắng nghe một cách chân thành
Tạm dịch: Tôi chắc rằng chị bạn sẽ lắng nghe bạn một cách đồng cảm khi bạn giải thích tình huống với chị ấy.