(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 2

I am sorry that I can't ____ your invitation.

10/30

I am sorry that I can't ____ your invitation.

take

accept

agree

have

Giải thích

Chọn đáp án B

Giải thích: cụm từ accept one's invitation: đồng ý lời mời của ai

Dịch: "Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được."