I am sorry that I can't ____ your invitation.
Giải thích
Chọn đáp án B
Giải thích: cụm từ accept one's invitation: đồng ý lời mời của ai
Dịch: "Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được."
Chọn đáp án B
Giải thích: cụm từ accept one's invitation: đồng ý lời mời của ai
Dịch: "Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được."