I am busy for the lesson. A. by preparing B. of preparing C. preparing D. to preparing
Giải thích
“ busy + Ving” bận rộn làm gì
Tạm dịch: Tôi bận rộn với bài học của mình.=> Đáp án C
“ busy + Ving” bận rộn làm gì
Tạm dịch: Tôi bận rộn với bài học của mình.=> Đáp án C