However, when women with (4) ______ pregnancies face barriers to obtaining quality abortion, they often resort to unsafe abortion.
UNWANTED
- Từ cần điền đứng trước danh từ " Từ cần điền là một tính từ.
+ want (v): muốn
+ wanted (adj): được mong muốn
+ unwanted (adj): không mong muốn, ngoài mong muốn
- Xét thông tin: However, when women with (4) ______ pregnancies face barriers to obtaining quality abortion, they often resort to unsafe abortion. (Tuy nhiên, khi những phụ nữ mang thai ______ phải đối mặt với các rào cản trong việc tiếp cận dịch vụ phá thai chất lượng, họ thường phải tìm đến các phương pháp phá thai không an toàn)
" Từ cần điền là UNWANTED.
Dịch:
However, when women with UNWANTED pregnancies face barriers to obtaining quality abortion, they often resort to unsafe abortion. ((Tuy nhiên, khi những phụ nữ mang thai ngoài mong muốn phải đối mặt với các rào cản trong việc tiếp cận dịch vụ phá thai chất lượng, họ thường phải tìm đến các phương pháp phá thai không an toàn)