However, what (36) ______ happiness varies greatly from person to person.
Giải thích
“However, what (36) ______ happiness varies greatly from person to person.”
A. constitutes /ˈkɒn.stɪ.tjuːts/: cấu thành, tạo nên, chiếm (một phần của cái gì đó)
B. contains /kənˈteɪnz/: chứa đựng, bao gồm
C. includes /ɪnˈkluːdz/: bao gồm, kể cả, tính cả
D. involves /ɪnˈvɒlvz/: liên quan đến, bao hàm, đòi hỏi sự tham gia
- constitutes (cấu thành/tạo nên): Dùng để nói về các yếu tố kết hợp lại tạo thành một khái niệm. “constitutes happiness” là một cụm từ cố định trong văn phong học thuật.
Dịch:Tuy nhiên, điều được xem là hạnh phúc thì khác nhau rất nhiều giữa mỗi người.
Chọn A