Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)

However, these changes also bring challenges such as job (24) __________ and increased competition.

13/30

However, these changes also bring challenges such as job (24) __________ and increased competition.

insecurity

stability

progress

necessity

Giải thích

A

A. insecurity (n): sự bất ổn, tình trạng bấp bênh

B. stability (n): sự ổn định

C. progress (n): sự tiến bộ

D. necessity (n): sự cần thiết

Từ khóa: ‘challenges’ (thách thức), ‘increased competition’ (cạnh tranh gia tăng). Vì là “thách thức” nên cần một từ mang nghĩa tiêu cực. Cụm từ: job insecurity (sự bấp bênh trong công việc).

Chọn A. insecurity

→ However, these changes also bring challenges such as job insecurity and increased competition.

Dịch: Tuy nhiên, những thay đổi này cũng mang lại những thách thức như sự bấp bênh trong công việc và sự cạnh tranh gia tăng.