However, no (24) __________ evidence says children are harmed when their mothers work.
Giải thích
Đáp án đúng là B
A. science (n): khoa học
B. scientific (adj): thuộc về khoa học, có tính khoa học
C. scientifically (adv): một cách khoa học
D. scientist (n): nhà khoa học
Phía sau chỗ trống là danh từ “evidence” (bằng chứng), do đó ta cần một tính từ đứng trước để bổ nghĩa, tạo thành một cụm danh từ.
Scientific evidence: bằng chứng khoa học
→ However, no scientific evidence says children are harmed when their mothers work.
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, không có bằng chứng khoa học nào cho thấy trẻ em bị tổn hại khi mẹ của chúng đi làm.