However, it (21) ________ to be their (22) ________ unpleasant experience.
C
However, it turned out to be their (22) ________ unpleasant experience.
A. more B. the most C. most D. more than
- Xét nghĩa câu: Tuy nhiên, nó hóa ra là trải nghiệm không hài lòng ________ của họ.
- Câu chỉ đề cập đến mỗi một trải nghiệm (took a trip to a popular beach town), không đề cập đến trải nghiệm nào khác.
" Câu không so sánh hai đối tượng với nhau, nên ta không dùng so sánh hơn của tính từ ở đây.
" Loại A và D
- Phương án B và C đều thuộc cấu trúc so sánh hơn nhất của tính từ dài.
Ta thấy từ cần điền đứng ngay sau tính từ sở hữu their.
" Chọn C (lưu ý thêm: the trong so sánh hơn nhất được lược bỏ khi tính từ sở hữu hoặc sở hữu cách đứng trước nó.)
Dịch:
However, it turned out to be their most unpleasant experience. (Tuy nhiên, nó hóa ra là trải nghiệm không hài lòng nhất của họ.)