However, comparing yourself with (8) ______ on social media by stalking their aesthetically perfect ...
Giải thích
Kiến thức về từ hạn định, đại từ
A. another + N (đếm được số ít): một cái khác/ người khác
B. other + N(không đếm được)/ N(s/es): những cái khác/ người khác
C. others: những cái khác/ người khác; dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
D. the others: những cái/người còn lại; dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
- Căn cứ vào vị trí sau chỗ trống không có danh từ => chọn giữa ‘others’ và ‘the others’.
- ‘the others’ dùng trong trường hợp đã có đối tượng nhắc đến trước đó => chọn ‘others’.
Dịch: Thế nhưng, so sánh bản thân với người khác trên mạng xã hội bằng cách theo dõi những bức ảnh Instagram đẹp hoàn hảo của họ...
Chọn C.