How ________ tea are there in the box? A. long B. often C. many D. much
Giải thích
D
A. How long: bao lâu - dùng để hỏi về thời gian.
B. How often: bao lâu một lần - dùng để hỏi về tần suất.
C. How many + N-số nhiều: bao nhiêu
D. How much + N-số ít bao nhiêu
Tea (trà) là một danh từ không đếm được. => dùng much.
=> How much tea are there in the box?
Dịch: Có bao nhiêu trà trong hộp vậy?