How many cars _________ this week? A. have been manufactured B. has been manufactured C. have Toyota manufactured D. has manufactured by Toyota
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu bị động của thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + V3 (+ by Sb/ O)
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu cái ô tô đã được sản xuất trong tuần này vậy?