Xác định khối lượng este từ phản ứng este hóa

Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic (no, đơn chức), A. 60,00%

31/31

Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic (no, đơn chức) và một ancol (đơn chức, có khả năng tách nước tạo thành olefin). Đốt cháy hoàn toàn 3,00 gam X bằng O2, thu được 2,912 lít khí CO2 (đktc) và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam X (có mặt H2SO4 đặc), thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Y gồm: axit, ancol dư và 0,02 mol este. Cho Y tác dụng với Na (dư), thu được 952 mL khí H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng este hóa bằng

60,00%

26,67%

40,00%

66,67%

Giải thích

Chọn đáp án C

X gồm axit dạng CnH2nO2 và ancol dạng CmH2m + 2O.

đốt 3,0 gam X+O2→t0  0,13 mol CO2+0,16 mol H2O

tương quan đốt có nCmH2m + 2O=∑nH2O–∑nCO2=0,03 mol

mX = mC + mH + mO nO trong X = 0,07 mol

⇒nCnH2nO2 =0,02 mol (bảo toàn O).

có phương trình:

∑nC = 0,02n + 0,03m = 0,13 mol

2n + 3m = 13

nghiệm: n = 2; m = 3 (chú ý do ancol tách được anken m ≥ 2).

m gam hỗn hợp X gồm 2x mol CH3COOH và 3x mol C3H7OH.

♦ phản ứng: CH3COOH+C3H7OH⇄CH3COOC3H7+H2O

neste = 0,02 mol

nancol dư = (3x – 0,02) mol;

naxit dư = (2x – 0,02) mol.

phản ứng:

1OH + 1Na → 1ONa + 12.H2

⇒∑nOH + COOH=2nH2

= 2 × 0,0425 mol.

(3x – 0,02) + (2x – 0,02) = 0,085

x = 0,025 mol