Hoàn thiện bảng sau.
Giải thích
Phân số | Số thập phân | Tỉ số phần trăm |
\[\frac{{40}}{{16}}\] | 2,5 | 250% |
\[\frac{{547}}{{1\,\,000}}\] | 0,547 | 54,7% |
\[\frac{{563}}{{100}}\] | 5,63 | 563% |
Phân số | Số thập phân | Tỉ số phần trăm |
\[\frac{{40}}{{16}}\] | 2,5 | 250% |
\[\frac{{547}}{{1\,\,000}}\] | 0,547 | 54,7% |
\[\frac{{563}}{{100}}\] | 5,63 | 563% |