Hoàn thành số liệu ở bảng sau (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của đơn vị đo đã cho nếu cần, lấy π ≈ 3,14)
Giải thích
⦁ Chu vi của đường tròn bán kính R là: C = 2πR.
⦁ Độ dài của cung tròn có số đo n° trong đường tròn bán kính R là: l=πRn180, suy ra n=180lπR.
⦁ Diện tích của hình tròn bán kính R là: S = πR2, suy ra R=Sπ.
⦁ Diện tích của hình quạt tròn bán kính R, cung có số đo n° là S=πR2n360=lR2, suy ra n=360SπR2 và l=2SR.
Áp dụng các công thức trên, ta hoàn thành được bảng như sau:
Bán kính đường tròn (R) | Chu vi đường tròn (C) | Diện tích hình tròn (S) | Số đo của cung tròn (no) | Độ dài của cung tròn có số đo no | Diện tích của hình quạt tròn có số đo no |
2 cm | 12,56 cm | 12,56 cm2 | 135° | 4,71 cm | 4,71 cm2 |
0,6 cm | 3,768 cm | 1,1304 cm2 | 120° | 1,256 cm | 0,3768 cm2 |
4 cm | 25,12 cm | 50,24 cm2 | 45° | 3,14 cm | 6,28 cm2 |
3 cm | 18,84 cm | 28,26 cm2 | 12° | 0,628 cm | 0,942 cm2 |