Hoàn thành bảng. Số2 915 6007 364 1008 176 900
Giải thích
Số | 2 915 600 | 7 364 100 | 8 176 900 |
Giá trị của chữ số 6 | 600 | 60 000 | 6 000 |
Các chữ số thuộc lớp đơn vị | 6, 0, 0 | 1, 0, 0 | 9, 0, 0 |
Các chữ số thuộc lớp nghìn | 9, 1, 5 | 3, 6, 4 | 1, 7, 6 |
Làm tròn số đến hàng chục nghìn | 2 920 000 | 7 360 000 | 8 180 000 |
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | 2 900 000 | 7 400 000 | 8 200 000 |
