Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Số | Làm tròn đến hàng chục | Làm tròn đến hàng trăm | Làm tròn đến hàng nghìn | Làm tròn đến hàng chục nghìn |
62 459 | 62 460 | 62 500 | 62 000 | 60 000 |
24 901 | 24 900 | 24 900 | 25 000 | 20 000 |
15 399 | 15 400 | 15 400 | 15 000 | 20 000 |
Số | Làm tròn đến hàng chục | Làm tròn đến hàng trăm | Làm tròn đến hàng nghìn | Làm tròn đến hàng chục nghìn |
62 459 | 62 460 | 62 500 | 62 000 | 60 000 |
24 901 | 24 900 | 24 900 | 25 000 | 20 000 |
15 399 | 15 400 | 15 400 | 15 000 | 20 000 |