Hoàn thành bảng sau.
Giải thích
Số đo | Đọc số đo |
246 mm2 | Hai trăm bốn mươi sáu mi – li – mét vuông |
1 034 mm2 | Một nghìn không trăm ba mươi tư mi – li – mét vuông |
20 961 mm2 | Hai mươi nghìn chín trăm sáu mươi mốt mi – li – mét vuông |
785 mm2 | Bảy trăm tám mươi lăm mi – li – mét vuông |
976 mm2 | Chín trăm bảy mươi sáu mi – li – mét vuông |
75 mm2 | Bảy mươi lăm mi – li – mét vuông |
