Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục có đáp án

Hoàn thành bảng sau: Viết số Đọc số 300 ... ... năm trăm sáu mươi 700 ... ... một nghìn 810 ...

Giải thích

Viết số

Đọc số

300

ba trăm

560

năm trăm sáu mươi

700

bảy trăm

1000

một nghìn

810

tám trăm mười