Hoàn thành bảng sau Viết Đọc Một trăm linh hai xăng – ti – mét vuông 653 cm2
Giải thích
Viết | Đọc |
102 cm2 | Một trăm linh hai xăng – ti – mét vuông |
653 cm2 | Sáu trăm năm mươi ba xăng – ti – mét vuông |
1 098 cm2 | Một nghìn không trăm chín mươi tám xăng – ti – mét vuông |
86 cm2 | Tám mươi sáu xăng – ti – mét vuông |
43 cm2 | Bốn mươi ba xăng – ti – mét vuông |
20 cm2 | Hai mươi xăng – ti – mét vuông |
235 cm2 | Hai trăm ba mươi lăm xăng – ti – mét vuông |
369 cm2 | Ba trăm sáu mươi chín xăng – ti – mét vuông |