Hoàn thành bảng sau: Tử số Mẫu số Phân số Đọc 7 12
Giải thích
Tử số | Mẫu số | Phân số | Đọc |
7 | 12 | \(\frac{7}{{12}}\) | Bảy phần mười hai |
10 | 19 | \(\frac{{10}}{{19}}\) | Mười phần mười chín |
4 | 15 | \(\frac{4}{{15}}\) | Bốn phần mười lăm |
3 | 8 | \(\frac{3}{8}\) | Ba phần tám |
9 | 17 | \(\frac{9}{{17}}\) | Chín phần mười bảy |
16 | 25 | \(\frac{{16}}{{25}}\) | Mười sáu phần hai mươi lăm |
19 | 14 | \(\frac{{19}}{{14}}\) | Mười chín phần mười bốn |