Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
Giải thích
Đọc số | Viết số |
Chín trăm ba mươi tư phẩy không trăm linh một ki – lô – mét vuông | 934,001 km2 |
Không phẩy ba nghìn không trăm linh chín héc – ta | 0,3059 ha |
Bảy mươi tám phẩy ba mươi hai ki – lô – mét vuông | 78,32 km2 |
Ba nghìn không trăm linh sáu phẩy mười ba ki – lô – mét vuông | 3 006,13 km2 |
Bốn trăm sáu mươi lăm phẩy không hai héc – ta | 465,02 ha |