Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (có đáp án)

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

Giải thích

Số gồm

Viết số

Đọc số

8 chục nghìn, 3 nghìn,

9 trăm, 1 chục và 2 đơn vị

83 912

Tám mươi ba nghìn chín trăm mười hai

9 triệu, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 1 đơn vị

9 032 421

Chín triệu không trăm ba mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi mốt.

2 chục triệu, 3 trăm nghìn, 6 nghìn, 1 trăm, 1 chục, 1 đơn vị

20 306 111

Hai mươi triệu ba trăm linh sáu nghìn một trăm mười một

7 trăm nghìn, 4 chục nghìn,

5 trăm và 3 đơn vị

740 503

Bảy trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh ba.

3 trăm triệu, 5 triệu, 7 trăm, 9 chục, 8 đơn vị

305 000 798

Ba trăm linh năm triệu bảy trăm chín mươi tám.