Hoàn thành bảng sau (theo mẫu): Đọc Viết Bốn mươi hai xăng-ti-mét vuông 42 cm2 Năm nghìn không trăm linh bảy xăng-ti-mét vuông 4 802 cm2 9 036 cm2
Giải thích
Đọc | Viết |
Bốn mươi hai xăng-ti-mét vuông | 42 cm2 |
Năm nghìn không trăm linh bảy xăng-ti-mét vuông | 5 007 cm2 |
Bốn nghìn tám trăm linh hai xăng-ti-mét vuông. | 4 802 cm2 |
Chín nghìn không trăm ba mươi sáu xăng-ti-mét vuông. | 9 036 cm2 |