Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
Giải thích
Số | Vị trí của chữ số gạch chân | Giá trị của chữ số gạch chân |
189 309 | Thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn | 80 000 |
618 667 | Thuộc hàng chục, lớp đơn vị | 60 |
244 357 | Thuộc hàng trăm, lớp đơn vị | 300 |
227 000 000 | Thuộc hàng triệu, lớp triệu | 7 000 000 |
6 657 000 | Thuộc hàng nghìn, lớp nghìn | 7 000 |
